Một số câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng hàn giao tiếp phiên âm

2 Giới thiệu các mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng hiện nay5 Mẹo học tiếng Hàn tại nhà hiệu quả nhất

Cập nhật mẫu câu hỏi giao tiếp tiếng Hàn (PV xin visa ở DSQ Hàn)

1. 자기소개 영어&한국어?

2. 58,291 십진수 쓰기?

3. 800:40

4. X 찾기?

5. X^2 찾기?

6. 무슨 학과를 선택했습니까?

7. 자기 고향 소개?

8. 10년 후에 자기의 모습, 하고 싶은 일?

9. 어디에 여행하고 싶으세요?

10. 한국 유학 목적?

Chú ý: Khi làm xong bài thi viết nhân viên DSQ và LSQ có thể sẽ hỏi bằng tiếng Hàn từ 1 – 10 câu, các câu hỏi này cũng chỉ là các câu hỏi “giao tiếp phổ thông”.

Bạn đang xem: Tiếng hàn giao tiếp phiên âm

Bản dịch bì thi viết chính học sinh PV xong dịch ra chụp ảnh gửi về:

*

1 bài thi viết phỏng vấn xin visa ở Lãnh sự Quán Hàn tại tp. HCM

.

HỌ VÀ TÊN:

한국어 연수(D-4-1) 인터뷰 보조 자료(A)

1. 한국어 학원의 이름이 무엇인가요?

(답)____________________________________

2. 다음 숫자를 한글로 써 보세요.

(답) 5,415⇒_____________________________

3. 수학 더하기 문제입니다. 사십칠 더하기 이십사는 얼마인가요?

(답)____________________________________

4. 오늘 아침에 무엇을 먹었습니까?

(답)____________________________________

5. 당신의 가족은 몇 명이 있습니까?

(답)____________________________________

6. 장래 희망이(Ước muốn tương lai) 무엇입니까?

(답)___________________________________

※ 다음 베트남어를 한국어로 바꿔 쓰세요.

7. Hôm này là sinh nhật của mẹ tôi.

(답)___________________________________

8. Nhiều người muốn đi du lịch Hàn Quốc vào mùa xuân.

(답)___________________________________

9. Vào mùa hè, thời tiết Việt Nam rất nóng.

(답)___________________________________

10. Hằng ngày, tôi đi học bằng xe buýt.

(답)___________________________________

※ 다음 한국어를 베트남어로 바꿔 쓰세요.

11. 저는 6개월 동안 한국어를 공부했습니다.

(답)___________________________________

12. 베트남은 12월부터 3월까지 날씨가 시원해요.

(답)________________________________________

Giới thiệu các mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng hiện nay

Giao tiếp tiếng Hàn tốt, sẽ giúp bạn tự tin và dễ thành công hơn. Nhất là hiện nay khi tiếng Hàn, đang là ngôn ngữ được giới trẻ Việt yêu thích và lựa chọn học tập. Sau đây, Knet sẽ gửi đến các bạn những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn có phiên âm được sử dụng nhiều nhất


*

Học giao tiếp tiếng Hàn


59 mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn

1.안녕하새요! An yong ha se yo안녕하십니까! An yong ha sim ni kka

Cả 2 mẫu câu này đều có chung ý nghĩa là xin chào.

2.즐겁게보내새요!

Chư ko un bo ne se yo: Chúc vui vẻ

3.이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요.

I rưm mi mu ót si e yo: Tên bạn là gì? Tên tôi là…

4.잘지냈어요? 저는 잘지내요.

Jal ji net so yo : Bạn có khỏe không? Cám ơn, tôi khỏe.

5.만나서 반갑습니다.

Man na so ban gap sưm mi ta: Rất vui được làm quen

6.몇살 이세요? 저는 … 살이에요.

Myet sa ri e yo? jo nưn … sa ri e yo: Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi

7.이름이 뭐예요?

i-rư-mi muơ-yê -yô?: Tên bạn là gì? 

8.어디서 오셧어요?

ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô ?  Bạn ở đâu đến? 

9.생일죽아합니다

Seng il chu ka ham ni ta: Chúc mừng sinh nhật

10.잘자요! Jal ja yo

안영히 주무새요! An young hi chu mu se yo

Cả 2 câu trên đều có nghĩa: Chúc ngủ ngon

11.괜찬아요!

Khuen ja na yo: Không sao đâu

12.고맙습니다.

Go map sưm ni ta: Xin cảm ơn

13.한국어 조금 할 수있어요.

Hang ku ko jo gưm hal su it so yo: Tôi có thể nói tiếng Hàn 1 chút

14.천천히 말슴해 주시겠어요?

Chon chon hi mal sư me ju si get so yo: Bạn có thể nói chậm một chút được không?

15.안녕히게세요. 또봐요

An young hi ke se yo. tto boa yo

안녕히가세요. 또봐요

An young hi ka se yo. tto boa yo

Cả 2 câu này tuy đọc có phần khác nhẹ nhưng đều có chung ý nghĩa: Tạm biệt. Hẹn gặp lại

16.모르겠어요

Mo rư get so yo: Tôi không biết

17.미안합니다.

Mi an ham ni ta: Tôi xin lỗi

18.알겠어요

Al get so yo: Tôi biết rồi

19.지금 어디예요?

Chi-kưm ơ-ti-yê -yô ? Bây giờ bạn đang ở đâu?

20.다시 말슴해 주시겠어요?

Ta si mal sư me ju si get so yo? Làm ơn nói lại lần nữa?

21.무슨일이 있어요?

Mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô? Có chuyện gì vậy?

22.누구예요?

Nu-cu-yê –yô? Ai đó

23.집은 어디예요?

Chi-pưn ơ-ti-yê -yô? Nhà bạn ở đâu?

24.그사람은 누구예요?

Cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô? Người đó là ai?

25.미스김 있어요?

Mi-xư -kim ít-xơ-yô? Cô Kim có ở đây không?

26.김선생님 여기 계세요?

Kim-xơn-xeng-nim yơ-gi -kyê -xê -yô ? Ông Kim có ở đây không?

27.왜요?

Oe-yô? Tại sao?

28.뭐예요?

Muơ-yê –yô? Cái gì vậy?

29.이게 뭐예요?

i-kê muơ-yê –yô? Cái này là cái gì?

30.어때요?

Ơ-te-yô? Sao rồi/ Thế nào rồi/Có được không? 

31.뭘 하고 있어요?

Muơl ha-kô -ít-xơ-yô? Bạn đang làm gì vậy?

32.언제 예요?

Ơn-chê -yê –yô? Khi nào/bao giờ? 

33.얼마예요?

Ơl-ma-yê –yô? Bao nhiêu tiền?

34.저게 뭐예요?

Chơ-kê muơ-yê –yô? Cái kia là gì?

35.도와주세요

Do oa chu se yo: Hãy giúp tôi

36. 가까운 은행이 어디 있는 지 아세요?

Sillyehamnida. Gakkaun eunhaeng-i eodi inneunji aseyo? Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng gần đây nhất ở đâu ?

37.어디에서 댁시를 타요?

Eo di e seo tek si rul tha yo? Tôi có thể bắt taxi ở đâu?

38.여기는 어디에요?

Yeo ki nưn eo di e yo? Cho hỏi đây là ở đâu vậy?

39.이곳으로 가주세요

i kot su ro ka chu se yo: Hãy đưa tôi đến địa chỉ này

40.버스정류장이 어디세요?

Beo su cheong ryu chang eo di se yo? Trạm xe buýt ở đâu vậy?

41.여기서 세워주세요

Yeo ki seo se uo chu se yo: Làm ơn hãy dừng lại ở đây

42.당신의 전화기를 빌릴수 있을까요?

Dang sin e cheon hoa ki rul bil li su ot sư kka yo? Tôi có thể mượn điện thoại của bạn một chút được không?

43.신용카트 되나요?

Sin yeong kha thư due na yo? Bạn có mang theo thẻ tín dụng không?

44.이거 얼마나예요?

i keo eol ma na ye yo? Cái này bao nhiêu tiền vậy?

45.조금만 깎아주세요?

Cho gưm man kka kka chu se yo? Có thể giảm giá cho tôi một chút được không?

46.이걸로 주세요

i kol lo chu se yo: Tôi sẽ lấy cái này

47.입어봐도 되나요?

ipo boa do due na yo? Tôi có thể mặc thử được không?

48.메뉴 좀 보여주세요?

Me nyu chom bo yeo chu se yo? Có thể cho tôi xem thực đơn được không?

49.물 좀 주세요

Mul chom chu se yo: Cho tôi xin một chút nước

50.추천해주실 만한거 있어요?

Chu chon he chu sil man han keo isso yo? Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?

51.맵지안게 해주세요

Mep ji an ke he chu se yo: Đừng nấu quá cay nhé

52.이것과 같은 걸로 주세요

i keot koa keol lo chu se yo: Làm ơn cho tôi món này

53.계산서 주세요

Kye san seo chu se yo: Hãy thanh toán cho tôi

54.영수증 주세요?

Yeong su chưng chu se yo? Cho tôi lấy hóa đơn được không?

55.여권을 잃어 버렸어요

Yo kuon nưl i reo beo ryeot so yo: Tôi bị mất hộ chiếu

56.길을 잃었어요

Kil ruwl i reo beo ryeot so yo: Tôi bị lạc đường

57.지갑을 잃어 버렸어요

Chi gap pưl i reo beo ryeot so yo: Tôi bị mất ví tiền

58.대사관이 어디에 있어요?

De sa quan ni eo di e it seo yo? Đại Sứ Quán ở đâu?

59.가장 가까운 경찰서가 어디에요?

Ka chang ka kka un kyeong chal seo ga eo di e yo? Đồn cảnh sát gần nhất ở đâu?

* Để được tư vấn thêm về du học Hàn bạn hãy gọi các số sau hoặc add Zalo và nhắn tin


TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN BẮC - HÀ NỘI

TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN NAM - TP. HCM

TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN TÂY - CẦN THƠ


Lí do bạn nên học tiếng Hàn

Người xưa có câu “Văn ôn võ luyện”, điều đó ám chỉ rằng: Tất cả mọi sự thành công đều phải chuyên tâm khổ luyện.

Đối với những ai yêu thích tiếng Hàn nói chung và đang lựa chọn học tập ngôn ngữ này. Thì mới hiểu được, việc giao tiếp tiếng Hàn nó trở nên quan trọng như thế nào.

Những mẫu câu giao tiếp đơn giản và hay sử dụng hàng ngày chính là nguồn động lực tích cực, tạo nhiều hứng thú nhất cho bạn cho những khởi đầu lộ trình học tiếng Hàn của bạn.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn có phiên âm được sử dụng nhiều nhất

Nếu như bạn là tín đồ của những bộ phim Hàn Quốc. Không những thế, bạn còn đang là người theo đuổi học tập ngôn ngữ này. Thì chắc bạn sẽ thấy được, những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn này rất quen thuộc. Đặc biệt, lại được sử dụng rất nhiều và còn lặp đi lặp lại trong ngày nữa.


*

Trong giờ học của lớp học tiếng Hàn tại trung tâm đào tạo tiếng Knet


Mẹo học tiếng Hàn tại nhà hiệu quả nhất

Với 59 mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn được sử dụng nhiều nhất mà chúng tôi vừa chia sẻ. Chắc chắn sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong việc giao tiếp tiếng Hàn với người bản xứ. Thế nhưng chỉ với 25 câu giao tiếp tiếng Hàn, 100 câu giao tiếp tiếng Hàn, hay 59 mẫu câu này thì là chưa đủ, nếu bạn muốn sử dụng tiếng Hàn thành thạo. Bạn cần phải học tiếng Hàn nhuần nhuyễn với mẹo học tiếng Hàn tại nhà hiệu quả nhất sau đây.

Bảng chữ cái tiếng Hàn

Cơ bản nhất khi bắt đầu học tiếng Hàn là phải thuộc bảng chữ cái tiếng Hàn. Tự học tiếng Hàn tại nhà, chúng ta có thể sử dụng bảng chữ cái La Mã để phát âm từ tiếng Hàn. Thế nhưng cách này không thực sự hiệu quả. Để mang đến hiệu quả tốt nhất khi học bảng chữ cái tiếng Hàn. Chúng ta cần ghi nhớ các âm thanh có liên quan đến chúng và những hình ảnh nhân vật gợi nhớ. Chúng ta nên dành thời gian viết một loạt các nguyên âm và phụ âm để tạo ra sự kết nối giữa nghe và nhìn. Đây là cách học tiếng Hàn (nguyên âm và phụ âm) hiệu quả. Tiếp theo là viết những từ đơn giản để việc học bảng chữ cái tiếng Hàn trở nên dễ dàng và thú vị hơn.

Sử dụng những cuốn sách, cuốn truyện tiếng Hàn dành cho thiếu nhi

Đây là một cách học tiếng Hàn hiệu quả được rất nhiều người áp dụng thành công. Bởi vì những cuốn sách dành cho thiếu nhi hoàn toàn chứa các từ ở mức độ cơ bản nhất. Không có những từ vựng khó nó và nội dung rất đơn giản dễ hiểu. Điều này sẽ giúp bạn có động lực để học tiếng Hàn nhiều hơn.

Đọc văn bản tiếng Hàn

Dù bạn đang học tiếng Hàn ở cấp độ nào thì mỗi ngày hãy dành ra 10 đến 15 phút để đọc toàn bộ các văn bản tiếng Hàn. Đọc những văn bản đơn giản nhất đến những văn bản khó hơn, phức tạp hơn. Bạn chỉ cần nắm được nội dung cơ bản nhất của văn bản thay vì cố gắng hiểu từng từ vựng trong văn bản đó. Việc thực hành này nếu được thực hiện thường xuyên và liên tục. Sẽ mang đến hiệu quả học tiếng Hàn tại nhà rất tốt cho bạn đấy.

Các bài hát Karaoke tiếng Hàn trên You
Tube

Hãy sử dụng ảnh những bài hát karaoke tiếng Hàn trên You
Tube có phụ đề đề và nhẫm theo lời bài hát. Đây là cách rất hiệu quả giúp bạn học tiếng Hàn nhanh chóng và hiệu quả.

Ngoài ra, bạn còn có thể học tiếng Hàn giao tiếp theo chủ đề để nhanh chóng hòa nhập vào thế giới tiếng Hàn nhé. Chúc bạn nói được tiếng Hàn thành thạo trong thời gian sớm nhất. Và hoàn thành việc du học tại Hàn Quốc ốc một cách tốt nhất.

Trên đây, là 59 mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn được sử dụng nhiều nhất. Hi vọng, với chia sẻ này sẽ giúp bạn tự tin và sẽ là nguồn lực thúc đẩy việc bạn hứng thú học tiếng Hàn hơn.

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Thẻ:Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn, Mẹo học tiếng Hàn


*

Hướng dẫn đổi Tên Tiếng Việt của bạn sang Tên Tiếng Hàn

2002 Lượt xemimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xml


*

Cập nhật Điều kiện du học Hàn Quốc 2022 MỚI nhất

1781 Lượt xemimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xml


*

Danh sách quận huyện bị cấm đi XKLĐ Hàn Quốc 2022

1542 Lượt xemimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xml


Chi phí Du học Hàn Quốc năm 2022 hết bao nhiêu tiền?

1352 Lượt xemimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xml


Hướng dẫn đăng ký đi làm thêm Online trên Hi
Korea ở Hàn Quốc

1238 Lượt xemimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xml


1000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, Tỷ giá Won Hàn Quốc hôm nay

1072 Lượt xemimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xmlimage/svg+xml

Trong các giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Hàn, việc luyện tập sẽ giúp cho bạn trở nên tự tin và nhạy bén khi sử dụng loại ngôn ngữ này. Điều này sẽ mang đến sự hứng thú hơn rất nhiều đối với với người mới khởi đầu học tiếng. Cùng học tiếng Hàn giao tiếp thông qua các mẫu câu thông dụng dưới đây nhé.


1. Những câu học tiếng Hàn giao tiếp thông dụng hằng ngày

Để học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản bạn hãy bắt đầu với những mẫu câu đơn giản, thông dụng nhất. Có thể kể đến như sau:

*
Bắt đầu việc học tiếng Hàn bằng những câu giao tiếp thông dụng

Mẫu câu tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
안녕하세요.Xin chào.
저는 잘지내요.Tôi vẫn khỏe.
감사합니다.Xin cảm ơn.
죄송합니다.Xin lỗi.
네.Vâng.
아니요.Không.
알겠어요.Tôi biết rồi.
모르겠어요.Tôi không biết.
처음 뵙겠습니다.Lần đầu được gặp bạn.

2. Học tiếng Hàn giao tiếp thông qua những câu dùng để hỏi

Để tiếng Hàn giao tiếp của bạn tự nhiên hơn bạn nên biết cách học tiếng hàn giao tiếp bằng các câu dùng để hỏi. Cụ thể là:

*
Những câu giao tiếp dùng để đặt câu hỏi.

Mẫu câu tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
이름이 뭐예요?Tên bạn là gì?
제 이름은 … 이에요.Tôi tên là…
몇 살이에요?Bạn bao nhiêu tuổi?
이게 뭐예요?Cái này là gì?
어떻습니까?Như thế nào?
어떻게 하지요?Làm sao đây?
얼마예요?Bao nhiêu ạ?
무슨 일이 있어요?Có chuyện gì vậy?

3. Mua sắm là cách dạy học tiếng Hàn giao tiếp thông dụng

Hàn Quốc được biết đến là một thiên đường mua sắm, nhưng bạn lại gặp vấn đề khi trao đổi với nhân viên bán hàng. Đừng lo, chính việc giao tiếp, trao đổi với người bán là một các cách học tiếng Hàn giao tiếp tốt đấy.

*
Học một số câu giao tiếp ngay khi đi mua sắm tại Hàn Quốc.

Mẫu câu tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
어서 오세요.Xin mời vào.
뭘 도와 드릴까요?Tôi có thể giúp gì cho bạn không?
뭐 찾으세요?Bạn đang tìm gì thế?
…찾고 있어요.<…chat-go is-seo-yo>Tôi đang tìm …
…있어요?<…is-seo-yo?>Bạn có … không?
이거 비싸요?Cái này đắt không?
더 싼거 있어요?Có cái nào rẻ hơn không?

4. Học tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày khi đi làm thêm

Khi bạn làm thêm, bạn sẽ có cơ hội học tiếng Hàn giao tiếp hằng ngày. Trong trường hợp này, những mẫu câu cụ thể là:

*
Học ngay các câu tiếng Hàn thông dụng khi đi làm thêm.

Mẫu câu tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
여기서 야간도 해요?Ở đây có làm đêm không?
하루 몇 시간 근무해요?Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?
일을 언제 시작해요?Khi nào tôi bắt đầu làm việc ạ?
무슨 일을 하겠어요?Tôi sẽ làm việc gì?
새로 와서 잘 몰라요.

Xem thêm: Giá Nước Cốt Dừa Đóng Hộp - Nước Cốt Dừa Đóng Hộp Giấy

Tôi mới đến nên không biết rõ ạ.
오늘 몇시까지 해요?Hôm nay làm đến mấy giờ?
누구와 함께 해요?Tôi làm với ai ạ?

Tham khảo bài viết Học tiếng Hàn với người bản xứ

5. Mẫu câu học tiếng Hàn giao tiếp hằng ngày dùng khi đi lại

Nếu như bạn cần phải di chuyển đi đâu đó bằng tàu điện ngầm nhưng lại lúng túng không biết phải hỏi người xung quanh ra sao. Hãy học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản cùng những mẫu câu sau:

*
Học tiếng Hàn để sử dụng khi muốn di chuyển.

Mẫu câu tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
표는 어디에서 살 수 있습니까?Tôi có thể mua vé ở đâu ạ?
지금 부산 가는 차 있습니까?Bây giờ có chuyến đi đến Busan không ạ?
표 두 장 사주세요.Hãy mua hộ cho tôi hai vé nhé.
창문옆 자리로 해주세요.Cho tôi ghế ở cạnh cửa.
얼마입니까?Giá bao nhiêu vậy?
시청에 가려면 어디에서 갈아 타야 해요?Nếu muốn vào trung tâm thành phố thì tôi phải chuyển tàu ở đâu?

6. Học tiếng Hàn giao tiếp trong khi ăn uống

Nếu bạn đến nhà hàng mà bạn bị lúng túng không biết phải nói như thế nào để yêu cầu phục vụ làm bạn trở nên bối rối. Những mẫu câu khi bạn học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản dưới đây sẽ giải quyết những rắc rối đấy.

*
Những mẫu câu giao tiếp dùng khi ăn uống.

Mẫu câu tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
메뉴 좀 보여주세요.Vui lòng cho tôi mượn menu.
추천해주실 만한거 있어요?Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?
물 좀 주세요.Cho tôi xin một chút nước.
이걸로 주세요.Làm ơn cho tôi món này.
계산해 주세요.Hãy thanh toán/ tính tiền cho tôi.

7. Những mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp dùng trong lớp học

Môi trường học tiếng Hàn giao tiếp khiến bạn gặp khó khăn khi các giáo viên luôn luôn sử dụng tiếng Hàn, trong các yêu cầu như mở sách, nghe và nhắc lại… Mới đầu khi chưa quen với các câu ngắn này, bạn sẽ thấy khó hiểu nhưng khi đã quen dần, bạn sẽ nhanh chóng theo kịp các yêu cầu mà giáo viên đưa ra.

*
Những mẫu câu giao tiếp dùng trong lớp học.

Mẫu câu tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
책 펴세요.Mở sách ra.
잘 들으세요.Chú ý lắng nghe nhé.
따라 하세요.Đọc theo cô/tôi/mình nhé.
읽어 보세요.Làm ơn đọc giúp.
대답해 보세요.Trả lời câu hỏi.
써 보세요.Làm ơn viết nó ra.
알겠어요?Các em/Bạn có hiểu không?
네, 알겠어요.Vâng, em hiểu/tôi hiểu.
<아뇨> 잘 모르겠는데요. jal -mô-rư-gếss-nưn-dê-yô>Không, tôi không hiểu.
질문 있어요?Bạn có câu hỏi nào nữa không?

Tham khảo bài viết Học tiếng Hàn xuất khẩu lao động

8. Học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản khi gọi điện thoại

Để tự tin khi giao tiếp bằng tiếng Hàn, bạn không chỉ cần biết cách vận dụng ngữ pháp một cách chính xác mà còn phải nắm rõ về văn hóa Hàn Quốc. Chính vì vậy, hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu cách nói chuyện với người Hàn Quốc qua điện thoại.

*
Những mẫu câu giao tiếp khi gọi điện thoại.

Mẫu câu tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
여보세요.Alô. - Xin chào.
(B)입니다.Tôi là B.
실례지만 누구세요?Xin lỗi nhưng mà ai đấy ạ?
B 씨 좀 부탁드립니다.Cho tôi gặp B với ạ.
잠시만 기다리세요.Xin đợi một lát ạ.
메시지를 남기시겠어요?Bạn có muốn để lại lời nhắn không?
좀 더 크게 말씀해 주시겠어요?Bạn có thể nói to hơn được không?
나중에 다시 걸겠어요.Tôi sẽ gọi lại sau.

9. Những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn dùng trong ngân hàng

Ở quốc gia không nói cùng ngôn ngữ, khi ra ngân hàng để giao dịch quả là sẽ rất khó khăn nếu bạn không học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản. Chúng tôi gợi ý một loạt các câu giao tiếp hữu ích để giúp bạn trong tình huống này.

*
Những mẫu câu giao tiếp dùng trong ngân hàng.

Mẫu câu tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
환율이 어떻게 돼요?Tỷ giá là bao nhiêu?
인출하고 싶어요.Tôi muốn rút tiền.
송금하고 싶어요.Tôi muốn chuyển tiền.
예금하고 싶어요.Tôi muốn bỏ tiền vào tài khoản.
가까운 은행이 어디에 있어요?Ngân hàng gần nhất ở đâu?
가까운 ATM이 어디에 있어요?Máy ATM gần nhất ở đâu?
비밀번호를 잊어버렸어요.Tôi quên mật khẩu của mình.
예금 계좌에서 돈을 인출하고 싶은데요.Tôi muốn rút tiền từ tài khoản tiết kiệm.

học phí du học mỹ

Học tiếng Hàn giao tiếp được đánh giá là môn dễ học nhất trong các loại ngôn ngữ tượng hình hiện nay. Trên đây là tổng hợp 100+ mẫu câu giúp bạn học tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày. Hi vọng sẽ giúp ích cho việc học tiếng Hàn Quốc của bạn.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

x

Welcome Back!

Login to your account below

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.